Anh - Việt
chóng mặt
Động từ
chóng mặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Có cảm giác bản thân hoặc mọi vật xung quanh đang quay, nghiêng hoặc không vững.
感到自己或周围在旋转、摇晃,站不稳。
Có cảm giác bản thân hoặc mọi vật xung quanh đang quay, nghiêng hoặc không vững.
Ví dụ
我起得太快时感到头晕。【】Tôi thấy chóng mặt khi đứng dậy quá nhanh.
她因为没吃早餐而感到头晕。【】Cô ấy bị chóng mặt vì chưa ăn sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chóng mặt (Verb)
Trạng từ + chóng mặtchóng mặt + Giới từchóng mặt + Tính từchóng mặt + Từ đi kèmĐộng từ + chóng mặt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经常感到头晕 hay chóng mặt | 她早上经常感到头晕。 Cô ấy hay chóng mặt vào buổi sáng. |