Anh - Việt
làm chóng mặt
Động từ
làm chóng mặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Khiến cho cảm thấy quay cuồng, mất thăng bằng, đầu óc choáng váng như bị quay tít.
使人头晕
Khiến cho cảm thấy quay cuồng, mất thăng bằng, đầu óc choáng váng như bị quay tít.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa