Anh - Việt
chớp nhoáng
Tính từ
chớp nhoáng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Xảy ra, được thực hiện hoặc diễn ra rất nhanh, trong thời gian rất ngắn.
发生或进行得极快、时间极短。
Xảy ra, được thực hiện hoặc diễn ra rất nhanh, trong thời gian rất ngắn.
Ví dụ
救援队开展了一次闪电般的行动。【】Đội cứu hộ đã thực hiện một chiến dịch chớp nhoáng.
公司需要迅速应对这项变化。【】Công ty cần phản ứng chớp nhoáng trước thay đổi này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chớp nhoáng (Adjective)
Danh từ + chớp nhoáng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
闪电袭击 cuộc tấn công chớp nhoáng | 军队在黎明时发动了一次闪电袭击。 Quân đội đã mở một cuộc tấn công chớp nhoáng vào lúc rạng sáng. |
即时反应 phản ứng chớp nhoáng | 系统发现错误时会立即作出反应。 Hệ thống gửi phản ứng chớp nhoáng khi phát hiện lỗi. |
仓促决定 quyết định chớp nhoáng | 生气时不要仓促做决定。 Đừng đưa ra một quyết định chớp nhoáng khi đang tức giận. |
短暂访问 chuyến thăm chớp nhoáng | 总统对这座城市进行了短暂访问。 Tổng thống có chuyến thăm chớp nhoáng tới thành phố này. |
闪电行动 chiến dịch chớp nhoáng | 该公司开展了一场闪电行动来推广新产品。 Công ty thực hiện một chiến dịch chớp nhoáng để quảng bá sản phẩm mới. |