Anh - Việt

Bản dịch của từ Chữ cái trong tiếng Trung

chữ cái

Danh từ

chữ cái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kí hiệu trong hệ thống chữ viết, thường dùng để ghi một âm hoặc một nhóm âm.

书写系统中表示一个或一组语音的符号。

Kí hiệu trong hệ thống chữ viết, thường dùng để ghi một âm hoặc một nhóm âm.

Ví dụ
孩子正在学习英文字母。【】Bé đang học các chữ cái tiếng Anh.
我的名字以字母A开头。【】Tên tôi bắt đầu bằng chữ cái A.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chữ cái (Noun)

chữ cái + Giới từchữ cái + Số lượngchữ cái + Động từ
Kết hợp từ của chữ cái
Collocation
Ví dụ

字母表中的字母

chữ cái trong bảng chữ cái

Z 是英语字母表中的最后一个字母。

Z là chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái tiếng Anh.

Video ngữ cảnh