Anh - Việt
chủ hộ
Danh từ
chủ hộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đại diện chính thức và chịu trách nhiệm chính cho một hộ gia đình.
家庭的正式代表和主要负责人。
Người đại diện chính thức và chịu trách nhiệm chính cho một hộ gia đình.
Ví dụ
户主必须在暂住登记表上签字。【】Chủ hộ phải ký tên vào mẫu đăng ký tạm trú.
兰在家庭户口簿上登记为户主。【】Chị Lan là chủ hộ trong sổ hộ khẩu của gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ hộ (Noun)
Danh từ + chủ hộchủ hộ + Danh từchủ hộ + Tính từchủ hộ + Động từĐộng từ + chủ hộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
户主姓名 tên chủ hộ | 请在表格上填写户主姓名。 Vui lòng ghi tên chủ hộ vào mẫu đơn. |