Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ khảo trong tiếng Trung

chủ khảo

Danh từ

chủ khảo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu hội đồng chấm thi, chịu trách nhiệm điều hành việc chấm bài của một kỳ thi hoặc cuộc thi.

负责主持考试或比赛评审工作的最高考官。

Người đứng đầu hội đồng chấm thi, chịu trách nhiệm điều hành việc chấm bài của một kỳ thi hoặc cuộc thi.

Ví dụ
明先生是今年考试的主考官。【】Ông Minh là chủ khảo của kỳ thi năm nay.
她被任命为演讲比赛的主考官。【】Cô ấy được giao làm chủ khảo cuộc thi hùng biện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ khảo (Noun)

Từ đi kèm + chủ khảochủ khảo + Danh từĐộng từ + chủ khảo
Kết hợp từ của chủ khảo
Collocation
Ví dụ

副主考

phó chủ khảo

华女士是今年比赛的副主考。

Cô Hoa là phó chủ khảo của hội thi năm nay.