Anh - Việt
chủ nghĩa giáo điều
Danh từ
chủ nghĩa giáo điều (Danh từ)
Nghĩa 01 · lối tư duy bằng giáo điều, cứng đờ, công thức, phiến diện, siêu hình, tin một cách mù quáng những nguyên lí đã lỗi thời, không xét đến những điều kiện cụ thể
教条主义
lối tư duy bằng giáo điều, cứng đờ, công thức, phiến diện, siêu hình, tin một cách mù quáng những nguyên lí đã lỗi thời, không xét đến những điều kiện cụ thể
Ví dụ
社会上,教条主义让一些人忽视实际情况。【】Trong xã hội, chủ nghĩa giáo điều khiến vài người bỏ qua thực tế.
学校改革不能依靠教条主义。【】Cải cách trường học không nên dựa vào chủ nghĩa giáo điều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa