Anh - Việt

Bản dịch của từ Giáo điều trong tiếng Trung

giáo điều

Danh từTính từ

giáo điều (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điều tin hoặc lời dạy cơ bản của một tôn giáo, được tín đồ chấp nhận là đúng.

宗教中信徒接受的基本教义。

Điều tin hoặc lời dạy cơ bản của một tôn giáo, được tín đồ chấp nhận là đúng.

Ví dụ
许多信徒相信这条教义。【】Giáo điều này được nhiều tín đồ tin theo.
教堂仍保留着传统教条。【】Nhà thờ vẫn giữ các giáo điều truyền thống.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quan điểm bị coi là đúng tuyệt đối, không chấp nhận sự nghi ngờ hay ý kiến khác.

被当作绝对真理、不容质疑的观点。

Quan điểm bị coi là đúng tuyệt đối, không chấp nhận sự nghi ngờ hay ý kiến khác.

Ví dụ
不要把自己的意见当成教条。【】Đừng coi ý kiến của mình là giáo điều.
一些旧教条已经不再合适。【】Một số giáo điều cũ không còn phù hợp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của giáo điều (Noun)

Số lượng + giáo điềugiáo điều + Tính từĐộng từ + giáo điều
Kết hợp từ của giáo điều
Collocation
Ví dụ

一条教条

một giáo điều

他把自己的观点当成一条教条。

Ông ấy coi ý kiến của mình là một giáo điều.

giáo điều (Tính từ)

Nghĩa 01 · Cứng nhắc, luôn bám vào một quan điểm và không sẵn sàng xem xét ý kiến khác.

固守某种观点,不愿考虑其他意见的。

Cứng nhắc, luôn bám vào một quan điểm và không sẵn sàng xem xét ý kiến khác.

Ví dụ
他在讨论中过于教条。【】Anh ấy quá giáo điều trong các cuộc thảo luận.
教条的教学方式让学生不愿提问。【】Cách dạy giáo điều làm học sinh ít đặt câu hỏi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của giáo điều (Adjective)

giáo điều + Danh từ
Kết hợp từ của giáo điều
Collocation
Ví dụ

教条的观点

quan điểm giáo điều

那是一种不以证据为基础的教条观点。

Đó là một quan điểm giáo điều, không dựa trên bằng chứng.

教条式方法

cách tiếp cận giáo điều

教条式方法不适合所有情况。

Một cách tiếp cận giáo điều sẽ không phù hợp với mọi tình huống.

教条式思维

tư duy giáo điều

教条式思维使我们难以学习新事物。

Tư duy giáo điều khiến chúng ta khó học hỏi điều mới.

教条式立场

lập trường giáo điều

他在辩论中采取了教条式立场。

Anh ấy giữ lập trường giáo điều trong cuộc tranh luận.

教条的态度

thái độ giáo điều

她教条的态度让会议更加紧张。

Thái độ giáo điều của bà ấy làm cuộc họp căng thẳng hơn.

Video ngữ cảnh