Anh - Việt
chủ nghĩa hiện sinh
Danh từ
chủ nghĩa hiện sinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trường phái triết học nhấn mạnh tự do, lựa chọn và trách nhiệm của mỗi cá nhân.
强调个人自由、选择和责任的哲学流派。
Trường phái triết học nhấn mạnh tự do, lựa chọn và trách nhiệm của mỗi cá nhân.
Ví dụ
存在主义强调每个人的责任。【】Chủ nghĩa hiện sinh nhấn mạnh trách nhiệm của mỗi cá nhân.
她正在读一本关于存在主义的书。【】Cô ấy đang đọc sách về chủ nghĩa hiện sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ nghĩa hiện sinh (Noun)
Danh từ + chủ nghĩa hiện sinhchủ nghĩa hiện sinh + Danh từchủ nghĩa hiện sinh + Tính từĐộng từ + chủ nghĩa hiện sinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
存在主义的影响 ảnh hưởng của chủ nghĩa hiện sinh | 这部电影体现了存在主义的影响。 Bộ phim thể hiện ảnh hưởng của chủ nghĩa hiện sinh. |