Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa quân phiệt trong tiếng Trung

chủ nghĩa quân phiệt

Danh từ

chủ nghĩa quân phiệt (Danh từ)

Nghĩa 01 · chính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước

军事主义

chính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước

Ví dụ
军国主义 在 河内 压制 反对者。【】Chủ nghĩa quân phiệt đàn áp người phản đối ở Hà Nội.
河内 居民 反对 军事 扩张主义,因为 它 威胁 邻国。【】Dân Hà Nội phản đối chủ nghĩa quân phiệt vì nó đe dọa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh