quân phiệt
quân phiệt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập đoàn quân nhân nắm và khống chế quyền lực chính trị của một nước.
一群掌握并控制国家政治权力的军人领导者。
Tập đoàn quân nhân nắm và khống chế quyền lực chính trị của một nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quân phiệt (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军国主义 chủ nghĩa quân phiệt | 军国主义把这个国家带入了一场漫长而毁灭性的战争。 Chủ nghĩa quân phiệt đã dẫn đất nước đến cuộc chiến tranh kéo dài. |
军阀 bọn quân phiệt | 军阀们为争夺地盘而战,使平民陷入苦难。 Bọn quân phiệt tranh giành đất đai khiến dân thường khốn khổ. |
军人政权 chế độ quân phiệt | 人民多年来一直反对军人政权。 Người dân biểu tình chống lại chế độ quân phiệt suốt nhiều năm. |
军政府集团 tập đoàn quân phiệt | 军政府集团在政变后夺取了政权。 Tập đoàn quân phiệt đã lên nắm quyền sau cuộc đảo chính. |
军阀集团 giới quân phiệt | 军阀集团操控了这个国家的对外政策。 Giới quân phiệt thao túng chính sách đối ngoại của đất nước. |
quân phiệt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Mang tính chất quân phiệt, dựa vào vũ lực để áp chế người khác một cách độc đoán.
崇尚武力、依靠军事力量独断压制他人的。
Mang tính chất quân phiệt, dựa vào vũ lực để áp chế người khác một cách độc đoán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quân phiệt (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军国主义精神 tinh thần quân phiệt | 军国主义精神渗入了学校教育。 Tinh thần quân phiệt len lỏi vào cả giáo dục học đường. |
军国主义政策 chính sách quân phiệt | 其军国主义政策让邻国担忧地区安全。 Chính sách quân phiệt khiến láng giềng lo ngại về an ninh khu vực. |
军国主义思想 tư tưởng quân phiệt | 军国主义思想把武力置于对话之上。 Tư tưởng quân phiệt đề cao vũ lực hơn đối thoại. |
专断的态度 thái độ quân phiệt | 他专断的态度让员工不敢提出意见。 Thái độ quân phiệt của ông ta khiến nhân viên không dám góp ý. |