chủ nghĩa sinh tồn
chủ nghĩa sinh tồn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quan điểm và lối sống chủ động chuẩn bị lương thực, nước uống và kỹ năng để tự sinh tồn khi có thiên tai hoặc khủng hoảng.
主张提前储备物资、自力更生以应对灾难或危机的思想与生活方式。
Quan điểm và lối sống chủ động chuẩn bị lương thực, nước uống và kỹ năng để tự sinh tồn khi có thiên tai hoặc khủng hoảng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ nghĩa sinh tồn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生存主义理念 quan điểm chủ nghĩa sinh tồn | 许多人批评生存主义的理念,认为它助长了不必要的恐惧。 Nhiều người phê phán quan điểm chủ nghĩa sinh tồn vì cho rằng nó gây hoang mang. |
生存主义心态 tinh thần chủ nghĩa sinh tồn | 经过那场大风暴后,他的生存主义心态更强了。 Sau đợt bão lớn, anh ấy càng có tinh thần chủ nghĩa sinh tồn hơn. |
生存主义生活方式 lối sống chủ nghĩa sinh tồn | 他的家人过着生存主义的生活,在地下室里储存大米和饮用水。 Gia đình ông ấy theo lối sống chủ nghĩa sinh tồn, dự trữ gạo và nước trong hầm. |
生存主义运动 phong trào chủ nghĩa sinh tồn | 生存主义运动在美国越来越吸引年轻人。 Phong trào chủ nghĩa sinh tồn ngày càng thu hút giới trẻ ở Mỹ. |
生存主义者 người theo chủ nghĩa sinh tồn | 他是生存主义者,总是备足一年的食物。 Anh ấy là người theo chủ nghĩa sinh tồn, luôn chuẩn bị đủ thực phẩm cho một năm. |