Anh - Việt
chủ nghĩa thực chứng
Danh từ
chủ nghĩa thực chứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · khuynh hướng triết học cho rằng tri thức chân chính [thực chứng] là kết quả tổng hợp của các khoa học chuyên ngành, khoa học không cần gì đến triết học và nhiệm vụ của khoa học chỉ là miêu tả các hiện tượng
实证主义,强调经验和科学的知识
khuynh hướng triết học cho rằng tri thức chân chính [thực chứng] là kết quả tổng hợp của các khoa học chuyên ngành, khoa học không cần gì đến triết học và nhiệm vụ của khoa học chỉ là miêu tả các hiện tượng
Ví dụ
实证主义重视现代社会中的经验科学。【】Chủ nghĩa thực chứng đề cao khoa học thực nghiệm trong xã hội hiện đại.
逻辑实证主义不认为哲学对科学是必要的。【】Chủ nghĩa thực chứng không xem triết học là cần thiết cho khoa học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa