thực chứng
thực chứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bằng chứng hoặc dữ liệu dựa trên quan sát, trải nghiệm hay nghiên cứu và có thể kiểm tra được.
基于观察、经验或研究,并且可以验证的证据或数据。
Bằng chứng hoặc dữ liệu dựa trên quan sát, trải nghiệm hay nghiên cứu và có thể kiểm tra được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thực chứng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
实证结果 kết quả thực chứng | 这些实证结果支持这一假设。 Các kết quả thực chứng ủng hộ giả thuyết này. |
实证研究 nghiên cứu thực chứng | 实证研究需要可靠的数据。 Nghiên cứu thực chứng cần có dữ liệu đáng tin cậy. |
实证数据 dữ liệu thực chứng | 实证数据显示,这种方法有效。 Dữ liệu thực chứng cho thấy phương pháp này có hiệu quả. |
thực chứng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dựa trên quan sát, kinh nghiệm hoặc dữ liệu có thể kiểm chứng.
以观察、经验或可验证的数据为依据的。
Dựa trên quan sát, kinh nghiệm hoặc dữ liệu có thể kiểm chứng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thực chứng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
实证方法 cách tiếp cận thực chứng | 实证方法注重可观察的数据。 Cách tiếp cận thực chứng tập trung vào dữ liệu quan sát được. |
实证分析 phân tích thực chứng | 这篇文章对劳动力市场进行了实证分析。 Bài viết đưa ra một phân tích thực chứng về thị trường lao động. |
循证医学 y học thực chứng | 循证医学结合了最佳研究成果与临床经验。 Y học thực chứng kết hợp nghiên cứu tốt nhất với kinh nghiệm lâm sàng. |
实证模型 mô hình thực chứng | 这个实证模型是根据调查数据建立的。 Mô hình thực chứng này được xây dựng từ dữ liệu khảo sát. |
实证方法 phương pháp thực chứng | 研究团队使用实证方法来检验假设。 Nhóm nghiên cứu sử dụng phương pháp thực chứng để kiểm tra giả thuyết. |