Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa vô thần trong tiếng Trung

chủ nghĩa vô thần

Danh từ

chủ nghĩa vô thần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quan điểm triết học cho rằng không tồn tại thần, Thượng Đế hay tôn giáo.

认为不存在神、上帝或宗教的哲学观点。

Quan điểm triết học cho rằng không tồn tại thần, Thượng Đế hay tôn giáo.

Ví dụ
他信奉无神论,不相信任何宗教。【】Anh ấy theo chủ nghĩa vô thần và không tin vào bất kỳ tôn giáo nào.
许多哲学家在课堂上讨论无神论。【】Nhiều triết gia thảo luận về chủ nghĩa vô thần trong các lớp học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ nghĩa vô thần (Noun)

Danh từ + chủ nghĩa vô thầnchủ nghĩa vô thần + Tính từĐộng từ + chủ nghĩa vô thần
Kết hợp từ của chủ nghĩa vô thần
Collocation
Ví dụ

无神论的传播

sự lan rộng của chủ nghĩa vô thần

许多人担心无神论在欧洲的传播。

Nhiều người lo ngại sự lan rộng của chủ nghĩa vô thần ở châu Âu.

Video ngữ cảnh