Anh - Việt
người vô thần
Danh từ
người vô thần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người không tin có thần linh hoặc đấng siêu nhiên.
不相信神灵或超自然力量的人。
Người không tin có thần linh hoặc đấng siêu nhiên.
Ví dụ
他是无神论者,但尊重其他宗教。【】Anh ấy là người vô thần nhưng tôn trọng tôn giáo khác.
梅说自己是不信教者。【】Chị Mai tự nhận mình là người vô thần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người vô thần (Noun)
Số lượng + người vô thầnngười vô thần + Tính từngười vô thần + Động từĐộng từ + người vô thần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一名无神论者 một người vô thần | 他是一名无神论者。 Anh ấy là một người vô thần. |