Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa xã hội trong tiếng Trung

chủ nghĩa xã hội

Danh từ

chủ nghĩa xã hội (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hệ tư tưởng và hệ thống kinh tế, xã hội đề cao sở hữu chung hoặc sở hữu nhà nước đối với tư liệu sản xuất.

一种主张生产资料公有或国有的社会经济思想和制度。

Hệ tư tưởng và hệ thống kinh tế, xã hội đề cao sở hữu chung hoặc sở hữu nhà nước đối với tư liệu sản xuất.

Ví dụ
我们学校教授社会主义的基本概念。【】Trường chúng tôi dạy những khái niệm cơ bản về chủ nghĩa xã hội.
他正在读一本关于社会主义的书。【】Ông ấy đang đọc một cuốn sách về chủ nghĩa xã hội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ nghĩa xã hội (Noun)

chủ nghĩa xã hội + Tính từĐộng từ + chủ nghĩa xã hội
Kết hợp từ của chủ nghĩa xã hội
Collocation
Ví dụ

民主社会主义

chủ nghĩa xã hội dân chủ

民主社会主义在一些欧洲国家得到支持。

Chủ nghĩa xã hội dân chủ được ủng hộ ở một số nước châu Âu.

科学社会主义

chủ nghĩa xã hội khoa học

他正在研究科学社会主义。

Ông đang nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học.

Video ngữ cảnh