Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ quyền trong tiếng Trung

chủ quyền

Danh từ

chủ quyền (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quyền độc lập và tự quyết của một quốc gia đối với lãnh thổ, người dân và các vấn đề của mình.

一个国家对其领土和事务享有的独立自主权。

Quyền độc lập và tự quyết của một quốc gia đối với lãnh thổ, người dân và các vấn đề của mình.

Ví dụ
越南始终维护自己的国家主权。【】Việt Nam luôn bảo vệ chủ quyền quốc gia của mình.
任何人都不得侵犯别国的主权。【】Không ai được xâm phạm chủ quyền của nước khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ quyền (Noun)

Danh từ + chủ quyềnchủ quyền + Danh từchủ quyền + Giới từĐộng từ + chủ quyền
Kết hợp từ của chủ quyền
Collocation
Ví dụ

主权争端

tranh chấp chủ quyền

双方正寻求和平解决主权争端。

Hai bên đang tìm cách giải quyết tranh chấp chủ quyền một cách hòa bình.

Video ngữ cảnh