Anh - Việt
chú rể
Danh từ
chú rể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đàn ông trong lễ cưới của mình.
婚礼中的新郎。
Người đàn ông trong lễ cưới của mình.
Ví dụ
新郎在婚礼上穿了一套蓝色西装。【】Chú rể mặc bộ vest xanh trong lễ cưới.
大家向新郎和新娘表示祝贺。【】Mọi người chúc mừng chú rể và cô dâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chú rể (Noun)
Danh từ + chú rểchú rể + Tính từchú rể + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新郎的家人 gia đình chú rể | 新郎的家人在餐厅准备了婚宴。 Gia đình chú rể đã chuẩn bị tiệc tại nhà hàng. |
新郎的誓言 lời thề của chú rể | 新郎的誓言感动了许多宾客。 Lời thề của chú rể khiến nhiều khách mời xúc động. |