Anh - Việt
rể
Danh từ
rể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đàn ông đã kết hôn với con gái của người khác, trong quan hệ với bố mẹ vợ và gia đình nhà vợ.
已经娶妻的男子,相对于妻子的父母及娘家而言的称呼。
Người đàn ông đã kết hôn với con gái của người khác, trong quan hệ với bố mẹ vợ và gia đình nhà vợ.
Ví dụ
他是我家的女婿。【】Anh ấy là rể của gia đình tôi.
岳父母很疼爱女婿。【】Bố mẹ vợ rất quý con rể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rể (Noun)
Danh từ + rểrể + Tính từrể + Động từĐộng từ + rể
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
女婿 con rể | 他非常器重自己的女婿。 Ông ấy rất quý con rể của mình. |
新郎 chàng rể | 新郎穿着白色西装,看起来非常帅气。 Chàng rể mặc vest trắng trông rất bảnh bao. |
岳父和女婿 bố vợ và con rể | 岳父和女婿之间的关系往往比较微妙。 Bố vợ và con rể thường có mối quan hệ khá tế nhị. |