Anh - Việt
chuẩn chi
Động từ
chuẩn chi (Động từ)
Nghĩa 01 · Cấp có thẩm quyền đồng ý cho chi một khoản tiền theo đúng thủ tục.
有关部门批准支出或拨付款项。
Cấp có thẩm quyền đồng ý cho chi một khoản tiền theo đúng thủ tục.
Ví dụ
政府已批准为新桥项目拨付款项。【】Chính phủ đã chuẩn chi khoản tiền cho dự án xây cầu mới.
上级已批准拨款修缮学校。【】Cấp trên đã chuẩn chi kinh phí để sửa chữa trường học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuẩn chi (Verb)
Danh từ + chuẩn chichuẩn chi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主管机关批准支出 cấp có thẩm quyền chuẩn chi | 这笔支出必须先经主管机关批准才能执行。 Khoản chi này phải được cấp có thẩm quyền chuẩn chi trước khi thực hiện. |