Anh - Việt
lệnh chuẩn chi
Danh từ
lệnh chuẩn chi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản hoặc giấy tờ do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành hoặc cấp để xác nhận việc chi trả một khoản tiền đã được duyệt hoặc phê duyệt.
支付批准文件
Văn bản hoặc giấy tờ do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành hoặc cấp để xác nhận việc chi trả một khoản tiền đã được duyệt hoặc phê duyệt.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa