Anh - Việt
chức trách
Danh từ
chức trách (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trách nhiệm và nhiệm vụ gắn với chức vụ mà một người phải thực hiện.
与职位相关、必须履行的责任和任务。
Trách nhiệm và nhiệm vụ gắn với chức vụ mà một người phải thực hiện.
Ví dụ
他在公司里很好地履行自己的职责。【】Anh ấy hoàn thành tốt chức trách của mình ở công ty.
每位员工都应该清楚自己的工作职责。【】Mỗi nhân viên cần hiểu rõ chức trách của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chức trách (Noun)
Giới từ + chức tráchchức trách + Động từĐộng từ + chức trách
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在职责范围之内 trong phạm vi chức trách | 这属于我的职责范围。 Việc này nằm trong phạm vi chức trách của tôi. |