Anh - Việt
chúi nhủi
Động từ
chúi nhủi (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngã cắm đầu về phía trước, không kịp giữ thăng bằng.
头朝前猛地摔倒,来不及保持平衡。
Ngã cắm đầu về phía trước, không kịp giữ thăng bằng.
Ví dụ
男孩跑得太快,在台阶上头朝前摔倒了。【】Cậu bé chạy vội rồi chúi nhủi xuống bậc thềm.
她滑了一跤,猛地跌进了水坑。【】Cô ấy trượt chân và chúi nhủi vào vũng nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúi nhủi (Verb)
chúi nhủi + Giới từĐộng từ + chúi nhủi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
头朝下摔到地上 ngã chúi nhủi xuống đất | 他失去平衡,头朝下摔到地上。 Anh ta mất thăng bằng rồi ngã chúi nhủi xuống đất. |