Anh - Việt
chúi
Động từ
chúi (Động từ)
Nghĩa 01 · Cúi hoặc ngả phần đầu về phía trước.
身体或头部向前倾斜、低下。
Cúi hoặc ngả phần đầu về phía trước.
Ví dụ
小女孩把头俯在桌上睡着了。【】Cô bé chúi đầu xuống bàn rồi ngủ thiếp đi.
他身子向前弯腰去捡掉落的笔。【】Anh ấy chúi người về phía trước để nhặt chiếc bút rơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chăm chú vào một việc đến mức không để ý đến xung quanh.
专心做某事,全神贯注于某件事。
Chăm chú vào một việc đến mức không để ý đến xung quanh.
Ví dụ
他整个下午都埋头看书。【】Cả buổi chiều, cậu ấy chúi đầu vào đọc sách.
妈妈一大早就埋头在厨房做饭。【】Mẹ chúi đầu vào bếp nấu nướng từ sáng sớm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúi (Verb)
chúi + Danh từĐộng từ + chúi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
埋头工作 chúi đầu vào công việc | 最近他埋头工作,很少见朋友。 Dạo này anh ấy chúi đầu vào công việc nên ít gặp bạn bè. |
身体前倾 chúi người về phía trước | 她身体前倾,想听得更清楚。 Cô ấy chúi người về phía trước để nghe rõ hơn. |
埋头学习 chúi đầu vào học hành | 这一周,我女儿一直埋头学习,准备考试。 Cả tuần nay, con gái tôi chúi đầu vào học hành để chuẩn bị thi. |
低下头 chúi đầu xuống | 她低下头,默默不语。 Cô ấy chúi đầu xuống, lặng lẽ không nói gì. |