Anh - Việt
chưng cất
Động từ
chưng cất (Động từ)
Nghĩa 01 · Đun nóng chất lỏng cho bay hơi rồi ngưng tụ lại để tách hoặc làm sạch.
加热使液体变成蒸汽再冷凝,以提纯或分离物质。
Đun nóng chất lỏng cho bay hơi rồi ngưng tụ lại để tách hoặc làm sạch.
Ví dụ
这家工厂每天把海水蒸馏成淡水。【】Nhà máy này chưng cất nước biển thành nước ngọt mỗi ngày.
人们从橙皮中蒸馏精油。【】Người ta chưng cất tinh dầu từ vỏ cam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưng cất (Verb)
Danh từ + chưng cấtchưng cất + Danh từchưng cất + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蒸馏过程 quá trình chưng cất | 蒸馏过程需要严格控制温度。 Trong quá trình chưng cất, nhiệt độ phải được kiểm soát chặt chẽ. |