Anh - Việt
máy chưng cất
Danh từ
máy chưng cất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị dùng để tách các thành phần của chất lỏng hoặc hỗn hợp chất, dựa trên sự bay hơi và ngưng tụ.
蒸馏器
Thiết bị dùng để tách các thành phần của chất lỏng hoặc hỗn hợp chất, dựa trên sự bay hơi và ngưng tụ.
Ví dụ
实验室用蒸馏装置处理雨水。【】Phòng thí nghiệm xã dùng máy chưng cất lọc nước mưa.
小工厂没有安全的蒸馏设备。【】Nhà máy nhỏ không có máy chưng cất an toàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa