Anh - Việt

Bản dịch của từ Chứng chỉ nghiệp vụ trong tiếng Trung

chứng chỉ nghiệp vụ

Danh từ

chứng chỉ nghiệp vụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giấy chứng nhận trình độ chuyên môn hay kỹ năng nghề nghiệp đã đạt yêu cầu theo quy định của một tổ chức, cơ quan có thẩm quyền.

职业资格证书

Giấy chứng nhận trình độ chuyên môn hay kỹ năng nghề nghiệp đã đạt yêu cầu theo quy định của một tổ chức, cơ quan có thẩm quyền.

Ví dụ
她已经获得了专业证书。【】Cô ấy đã nhận được chứng chỉ nghiệp vụ.
他没有职业资格证书吗?【】Anh ấy không có chứng chỉ nghiệp vụ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa