Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủng trong tiếng Trung

chủng

Danh từĐộng từ

chủng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm người có chung đặc điểm thể chất hoặc văn hóa, thường được gọi là giống người.

具有相同体貌或文化特征的人群。

Nhóm người có chung đặc điểm thể chất hoặc văn hóa, thường được gọi là giống người.

Ví dụ
每个种族都有自己的文化传统。【】Mỗi chủng người đều có truyền thống văn hóa riêng của mình.
这个民族主要居住在北方山区。【】Chủng người này sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Loại hoặc kiểu khác nhau của một sự vật, sinh vật hay sản phẩm.

同一事物中不同的类别或品种。

Loại hoặc kiểu khác nhau của một sự vật, sinh vật hay sản phẩm.

Ví dụ
这家店卖许多不同品种的大米。【】Cửa hàng này bán nhiều chủng gạo khác nhau.
这种病毒有好几个不同的毒株。【】Virus này có nhiều chủng khác nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủng (Noun)

Tính từ + chủngchủng + Danh từchủng + Tính từĐộng từ + chủng
Kết hợp từ của chủng
Collocation
Ví dụ

种类繁多

đa dạng chủng loại

这家店提供种类繁多的商品。

Cửa hàng này có đa dạng chủng loại hàng hóa.

chủng (Động từ)

Nghĩa 01 · Đưa vaccine hoặc chất kháng nguyên vào cơ thể để phòng bệnh.

将疫苗注入人体以预防疾病。

Đưa vaccine hoặc chất kháng nguyên vào cơ thể để phòng bệnh.

Ví dụ
医生昨天给我儿子接种了疫苗。【】Bác sĩ đã chủng ngừa cho con tôi hôm qua.
儿童应按照时间表完成全部疫苗接种。【】Trẻ em cần được chủng đầy đủ theo lịch tiêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủng (Verb)

chủng + Danh từchủng + Trạng từ
Kết hợp từ của chủng
Collocation
Ví dụ

为儿童接种

chủng ngừa cho trẻ em

诊所为儿童免费接种疫苗。

Trạm y tế chủng ngừa cho trẻ em miễn phí.

接种流感疫苗

chủng ngừa cúm

老年人每年都应接种流感疫苗。

Người cao tuổi nên chủng ngừa cúm hằng năm.

Video ngữ cảnh