Anh - Việt

Bản dịch của từ Mang tính chủng tộc trong tiếng Trung

mang tính chủng tộc

Tính từ

mang tính chủng tộc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có đặc điểm liên quan hoặc xuất phát từ chủng tộc; thuộc hoặc phản ánh các vấn đề, phân biệt, hoặc ý thức về chủng tộc.

与种族相关的

Có đặc điểm liên quan hoặc xuất phát từ chủng tộc; thuộc hoặc phản ánh các vấn đề, phân biệt, hoặc ý thức về chủng tộc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh