Anh - Việt
chủng viện
Danh từ
chủng viện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trường đào tạo linh mục và tu sĩ trong Giáo hội Công giáo.
天主教培养神父和修士的学校。
Trường đào tạo linh mục và tu sĩ trong Giáo hội Công giáo.
Ví dụ
许多年轻人想进入神学院学习,成为神父。【】Nhiều bạn trẻ muốn học ở chủng viện để trở thành linh mục.
他退休前曾在神学院任教。【】Ông ấy từng dạy học ở chủng viện trước khi nghỉ hưu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủng viện (Noun)
Danh từ + chủng việnchủng viện + Tính từĐộng từ + chủng viện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
神学生 học sinh chủng viện | 神学院的学生每天早上参加弥撒。 Các học sinh chủng viện tham dự thánh lễ mỗi sáng. |