Anh - Việt
đại chủng viện
Danh từ
đại chủng viện (Danh từ)
Nghĩa 01 · trường đào tạo linh mục trong đạo Công giáo
神学院
trường đào tạo linh mục trong đạo Công giáo
Ví dụ
河内大修院培养男子成为天主教司铎。【】Đại chủng viện Hà Nội đào tạo linh mục cho Giáo hội.
这所大修院不招收十八岁以下的学生。【】Đại chủng viện này không nhận học sinh dưới mười tám tuổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa