Anh - Việt
chuyến bay con thoi
Danh từ
chuyến bay con thoi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chuyến bay vào không gian bằng tàu vũ trụ con thoi.
航天飞机执行的太空飞行任务。
Chuyến bay vào không gian bằng tàu vũ trụ con thoi.
Ví dụ
这次航天飞机任务把科学家送上了空间站。【】Chuyến bay con thoi đưa các nhà khoa học lên trạm vũ trụ.
这次航天飞机飞行安全返回了地球。【】Chuyến bay con thoi đã trở về Trái Đất an toàn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyến bay con thoi (Noun)
chuyến bay con thoi + Số lượngchuyến bay con thoi + Tính từchuyến bay con thoi + Từ đi kèmĐộng từ + chuyến bay con thoi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
最后一次航天飞机任务 chuyến bay con thoi cuối cùng | 最后一次航天飞机任务于2011年结束了该计划。 Chuyến bay con thoi cuối cùng kết thúc chương trình vào năm 2011. |
第一次航天飞机任务 chuyến bay con thoi đầu tiên | 第一次航天飞机任务于1981年进行。 Chuyến bay con thoi đầu tiên diễn ra vào năm 1981. |