Anh - Việt
tàu con thoi
Danh từ
tàu con thoi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi của xe lửa cao tốc; hoặc phương tiện vũ trụ di chuyển giữa Trái Đất và tàu vũ trụ (space shuttle).
穿梭列车
Tên gọi của xe lửa cao tốc; hoặc phương tiện vũ trụ di chuyển giữa Trái Đất và tàu vũ trụ (space shuttle).
Ví dụ
哥伦比亚号航天飞机于2003年返回地球。【】Tàu con thoi Columbia trở về Trái Đất năm 2003.
这列高速列车今天没有停在上海。【】Tàu con thoi không dừng ở ga Đà Nẵng hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa