Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyên chính trong tiếng Trung

chuyên chính

Động từDanh từ

chuyên chính (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng bạo lực để đàn áp phe đối lập hoặc giai cấp đối địch.

用暴力镇压敌对阶级或政治反对派。

Dùng bạo lực để đàn áp phe đối lập hoặc giai cấp đối địch.

Ví dụ
政权对和平的抗议者采取了高压镇压。【】Chính quyền chuyên chính với những người biểu tình ôn hòa.
社会不应压制不同的意见。【】Không nên chuyên chính với những ý kiến khác biệt trong xã hội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyên chính (Verb)

chuyên chính + Danh từchuyên chính + Trạng từĐộng từ + chuyên chính
Kết hợp từ của chuyên chính
Collocation
Ví dụ

镇压反对派

chuyên chính phe đối lập

政权镇压反对派以保住权位。

Chính quyền đã chuyên chính phe đối lập để giữ ghế.

压制敌对阶级

chuyên chính giai cấp đối địch

统治阶级几十年来一直压制敌对阶级。

Giai cấp thống trị đã chuyên chính giai cấp đối địch trong nhiều thập kỷ.

镇压敌人

chuyên chính kẻ thù

安全部队用一切手段镇压敌人。

Lực lượng an ninh chuyên chính kẻ thù bằng mọi cách.

chuyên chính (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chế độ do một giai cấp hoặc một người nắm quyền, dựa vào bạo lực để thống trị.

一个阶级或个人依靠暴力进行统治的制度。

Chế độ do một giai cấp hoặc một người nắm quyền, dựa vào bạo lực để thống trị.

Ví dụ
那个国家几十年来一直处于独裁统治之下。【】Đất nước đó từng sống dưới chế độ chuyên chính trong nhiều thập kỷ.
革命之后,许多民众不想再回到专制统治。【】Nhiều người dân không muốn quay lại chế độ chuyên chính sau cuộc cách mạng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyên chính (Noun)

Danh từ + chuyên chínhchuyên chính + Danh từchuyên chính + Tính từĐộng từ + chuyên chính
Kết hợp từ của chuyên chính
Collocation
Ví dụ

专政制度

chế độ chuyên chính

许多人曾生活在严酷的专政制度之下。

Nhiều người dân từng sống dưới chế độ chuyên chính khắc nghiệt.

Video ngữ cảnh