Anh - Việt
chuyên chính vô sản
Danh từ
chuyên chính vô sản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chính quyền của giai cấp công nhân trong thời kỳ chuyển tiếp lên chủ nghĩa xã hội, theo lý luận Mác - Lênin.
马克思列宁主义理论中由工人阶级掌握的过渡时期国家政权。
Chính quyền của giai cấp công nhân trong thời kỳ chuyển tiếp lên chủ nghĩa xã hội, theo lý luận Mác - Lênin.
Ví dụ
根据马克思列宁主义理论,无产阶级专政是一种国家政权形式。【】Theo lý luận Mác - Lênin, chuyên chính vô sản là một hình thức nhà nước.
无产阶级专政这个概念常见于政治文献中。【】Khái niệm chuyên chính vô sản thường có trong tài liệu chính trị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyên chính vô sản (Noun)
Danh từ + chuyên chính vô sảnĐộng từ + chuyên chính vô sản
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无产阶级专政理论 lý luận về chuyên chính vô sản | 学生们正在研究马克思和列宁提出的无产阶级专政理论。 Sinh viên đang tìm hiểu lý luận về chuyên chính vô sản của Mác và Lênin. |
无产阶级专政时期 thời kỳ chuyên chính vô sản | 该文本将无产阶级专政时期描述为一个过渡阶段。 Văn bản mô tả thời kỳ chuyên chính vô sản là một giai đoạn chuyển tiếp. |