Anh - Việt
chuyển dạ
Động từ
chuyển dạ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt đầu có các triệu chứng như đau bụng báo hiệu sắp sinh em bé.
开始出现分娩前兆,即将生产。
Bắt đầu có các triệu chứng như đau bụng báo hiệu sắp sinh em bé.
Ví dụ
她半夜开始临产。【】Chị ấy bắt đầu chuyển dạ lúc nửa đêm.
我想我妻子快要临产了。【】Tôi nghĩ vợ tôi sắp chuyển dạ rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển dạ (Verb)
Danh từ + chuyển dạTrạng từ + chuyển dạchuyển dạ + Tính từĐộng từ + chuyển dạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阵痛 cơn chuyển dạ | 她的阵痛大约在午夜开始。 Những cơn chuyển dạ bắt đầu vào khoảng nửa đêm. |