Anh - Việt
chuyển khoản
Động từ
chuyển khoản (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng này sang tài khoản khác.
通过银行账户把钱转到另一个账户。
Chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng này sang tài khoản khác.
Ví dụ
今天早上我把房租转给房东了。【】Tôi đã chuyển khoản tiền thuê nhà cho chủ nhà sáng nay.
你能在星期五前给我转账吗?【】Bạn có thể chuyển khoản cho tôi trước thứ Sáu không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyển khoản (Verb)
chuyển khoản + Danh từchuyển khoản + Giới từchuyển khoản + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
银行转账支付学费 chuyển khoản tiền học phí | 你可以在10号之前通过银行转账支付学费。 Bạn có thể chuyển khoản tiền học phí trước ngày 10. |
银行转账支付房租 chuyển khoản tiền thuê nhà | 我每个月月初通过银行转账支付房租。 Tôi chuyển khoản tiền thuê nhà vào đầu mỗi tháng. |