Anh - Việt
tiền chuyển khoản
Danh từ
tiền chuyển khoản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số tiền được gửi hoặc nhận qua hệ thống chuyển tiền ngân hàng, không dùng tiền mặt trực tiếp.
银行转账的金额
Số tiền được gửi hoặc nhận qua hệ thống chuyển tiền ngân hàng, không dùng tiền mặt trực tiếp.
Ví dụ
他昨天通过银行转账支付了房租。【】Anh ấy đã trả tiền chuyển khoản thuê nhà hôm qua.
她没有收到任何电汇款项。【】Cô ấy không nhận được tiền chuyển khoản nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa