Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyên ngành trong tiếng Trung

chuyên ngành

Danh từ

chuyên ngành (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lĩnh vực chuyên môn hẹp, cần kiến thức và kỹ năng chuyên sâu.

需要专门知识和技能的狭窄专业领域。

Lĩnh vực chuyên môn hẹp, cần kiến thức và kỹ năng chuyên sâu.

Ví dụ
这个专业领域需要深厚的化学知识。【】Chuyên ngành này cần kiến thức sâu về hóa học.
他从事自己的专业方向。【】Anh ấy làm việc đúng chuyên ngành của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ngành học chính mà một sinh viên chọn theo học ở trường đại học.

大学生在学校选择主修的学科。

Ngành học chính mà một sinh viên chọn theo học ở trường đại học.

Ví dụ
我在第一学年后选择了市场营销专业。【】Tôi chọn chuyên ngành marketing sau năm học đầu tiên.
这所大学为学生提供许多专业选择。【】Trường này có nhiều chuyên ngành cho sinh viên lựa chọn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuyên ngành (Noun)

chuyên ngành + Danh từchuyên ngành + Tính từchuyên ngành + Động từĐộng từ + chuyên ngành
Kết hợp từ của chuyên ngành
Collocation
Ví dụ

医学专科

chuyên ngành y khoa

心脏病学是一门需要多年培训的医学专科。

Tim mạch là một chuyên ngành y khoa đòi hỏi nhiều năm đào tạo.

经济学专业

chuyên ngành kinh tế

他的经济学专业对目前的工作很有帮助。

Chuyên ngành kinh tế của anh ấy giúp ích nhiều cho công việc hiện tại.

Video ngữ cảnh