Anh - Việt

Bản dịch của từ Nghành trong tiếng Trung

nghành

Danh từ

nghành (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lĩnh vực hoạt động, nghề nghiệp hoặc chuyên môn trong sản xuất và kinh doanh.

行业;某一专业领域。

Lĩnh vực hoạt động, nghề nghiệp hoặc chuyên môn trong sản xuất và kinh doanh.

Ví dụ
他从去年起就在建筑行业工作。【】Anh ấy làm việc trong nghành xây dựng từ năm ngoái.
她毕业后想从事医疗行业。【】Cô ấy muốn theo đuổi nghành y tế sau khi tốt nghiệp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cành nhỏ mọc ra từ thân hoặc bụi cây, cỏ.

从植物主干长出的细枝。

Cành nhỏ mọc ra từ thân hoặc bụi cây, cỏ.

Ví dụ
小鸟停在花园里最高的树枝上。【】Con chim đậu trên nghành cây cao nhất trong vườn.
雨后植物长出了新的嫩枝。【】Mấy nghành cây non vừa nhú lên sau trận mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nghành (Noun)

nghành + Danh từĐộng từ + nghành
Kết hợp từ của nghành
Collocation
Ví dụ

制造业

nghành công nghiệp

政府希望发展制造业。

Chính phủ muốn phát triển nghành công nghiệp chế tạo.

医疗行业

nghành y tế

许多医院在医疗行业缺少人手。

Nhiều bệnh viện đang thiếu nhân lực trong nghành y tế.

旅游业

nghành du lịch

今年旅游业的收入大幅增长。

Doanh thu của nghành du lịch tăng mạnh năm nay.

银行业

nghành ngân hàng

很多人想在银行业工作。

Nhiều người muốn làm việc trong nghành ngân hàng.

经济学专业

chuyên nghành kinh tế

她在大学攻读经济学专业。

Cô ấy theo học chuyên nghành kinh tế ở đại học.

Video ngữ cảnh