Anh - Việt
chuyên viên dịch thuật
Danh từ
chuyên viên dịch thuật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm công việc chuyển đổi văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
负责将文本从一种语言转换成另一种语言的人。
Người làm công việc chuyển đổi văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
Ví dụ
李老师是社区里的翻译员。【】Cô Li là chuyên viên dịch thuật ở trung tâm cộng đồng.
这家出版社没有翻译专家。【】Nhà xuất bản này không có chuyên viên dịch thuật.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người làm nghề dịch thuật, chuyên dịch các văn bản, tài liệu từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
从事翻译工作的专业人员,专门将文本和文件从一种语言转换成另一种语言。
Người làm nghề dịch thuật, chuyên dịch các văn bản, tài liệu từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
Ví dụ
兰是社会组织的翻译员。【】Lan là chuyên viên dịch thuật tại một tổ chức xã hội.
南不是这些文件的翻译专家。【】Nam không phải chuyên viên dịch thuật cho những tài liệu này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa