dịch thuật
dịch thuật (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển nội dung viết từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
把书面内容从一种语言转换成另一种语言。
Chuyển nội dung viết từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch thuật (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
翻译文件 dịch thuật tài liệu | 她为一家律师事务所翻译文件。 Cô ấy dịch thuật tài liệu cho một công ty luật. |
翻译文本 dịch thuật văn bản | 你能把这篇文本翻译成英语吗? Bạn có thể dịch thuật văn bản này sang tiếng Anh không? |
翻译合同 dịch thuật hợp đồng | 我们需要有人在星期五前翻译这些合同。 Chúng tôi cần người dịch thuật hợp đồng trước thứ Sáu. |
dịch thuật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công việc hoặc lĩnh vực chuyển nội dung viết giữa các ngôn ngữ.
把书面内容转换成另一种语言的工作或领域。
Công việc hoặc lĩnh vực chuyển nội dung viết giữa các ngôn ngữ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch thuật (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
翻译行业 ngành dịch thuật | 翻译行业正因新技术而改变。 Ngành dịch thuật đang thay đổi nhờ công nghệ mới. |
翻译质量 chất lượng dịch thuật | 客户对我们的翻译质量很满意。 Khách hàng hài lòng với chất lượng dịch thuật của chúng tôi. |
翻译服务 dịch vụ dịch thuật | 该公司为企业提供翻译服务。 Công ty cung cấp dịch vụ dịch thuật cho doanh nghiệp. |
翻译工作 công việc dịch thuật | 翻译工作需要细心。 Công việc dịch thuật đòi hỏi sự cẩn thận. |