Anh - Việt
cô-ca-in
Danh từ
cô-ca-in (Danh từ)
Nghĩa 01 · an-ca-lô-ít lấy ở lá cô-ca, dùng làm thuốc gây tê (phiên âm từ tiếng Anh cocaine)
可卡因,一种强效兴奋剂,提取自古柯叶。
an-ca-lô-ít lấy ở lá cô-ca, dùng làm thuốc gây tê (phiên âm từ tiếng Anh cocaine)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa