Anh - Việt
cô-ca
Danh từ
cô-ca (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây ở Nam Mỹ có lá chứa chất kích thích, được dùng để sản xuất cô-ca-in.
一种原产于南美洲的植物,其叶子含有兴奋剂,可用于制造可卡因。
Loài cây ở Nam Mỹ có lá chứa chất kích thích, được dùng để sản xuất cô-ca-in.
Ví dụ
古柯叶可用于制造可卡因。【】Lá cô-ca được dùng để sản xuất cô-ca-in.
古柯树生长在南美洲的一些地区。【】Cô-ca được trồng ở một số vùng Nam Mỹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cô-ca (Noun)
Danh từ + cô-cacô-ca + Danh từĐộng từ + cô-ca
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古柯叶 lá cô-ca | 古柯叶含有兴奋剂类物质。 Lá cô-ca chứa các chất có tác dụng kích thích. |
古柯树 cây cô-ca | 古柯树种植在南美洲的一些地区。 Cây cô-ca được trồng ở một số vùng thuộc Nam Mỹ. |
古柯种植者 người trồng cô-ca | 政府帮助古柯种植者改种其他作物。 Chính phủ hỗ trợ người trồng cô-ca chuyển sang trồng cây khác. |