Anh - Việt
có chủ ý
Cụm từ
có chủ ý (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Có dự định, có mục đích rõ ràng trong hành động, lời nói.
故意
Có dự định, có mục đích rõ ràng trong hành động, lời nói.
Ví dụ
Lan 的道歉是有意的,不是随口说的。【】Lời xin lỗi của Lan có chủ ý, không phải nói vu vơ.
Nam 的沉默不是故意的,因为他很紧张。【】Sự im lặng của Nam không có chủ ý; cậu ấy rất căng thẳng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa