Anh - Việt
có cơ bắp
Cụm từ
có cơ bắp (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Diễn tả người khỏe mạnh, lực lưỡng, có nhiều cơ trên thân thể.
肌肉发达的强壮人
Diễn tả người khỏe mạnh, lực lưỡng, có nhiều cơ trên thân thể.
Ví dụ
他是一个非常强壮的男人。【】Anh ấy là một người có cơ bắp rất khỏe mạnh.
她不是强壮的人。【】Cô ấy không phải là người có cơ bắp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa