Anh - Việt
có đầu óc
Tính từ
có đầu óc (Tính từ)
Nghĩa 01 · có chí thực hiện những việc lớn
有雄心
có chí thực hiện những việc lớn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
có đầu óc
有雄心
có chí thực hiện những việc lớn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa