Anh - Việt
óc
Danh từ
óc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan mềm nằm trong hộp sọ, điều khiển hoạt động của cơ thể và suy nghĩ.
位于颅腔内、控制身体活动和思维的器官。
Cơ quan mềm nằm trong hộp sọ, điều khiển hoạt động của cơ thể và suy nghĩ.
Ví dụ
他九十岁时大脑仍然很清醒。【】Bộ óc của ông vẫn minh mẫn ở tuổi chín mươi.
这次摔倒让她的大脑轻微受伤。【】Cú ngã khiến cô bị chấn động óc nhẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khả năng hoặc cách suy nghĩ, nhất là năng khiếu về một việc nào đó.
思考能力或在某方面的才能。
Khả năng hoặc cách suy nghĩ, nhất là năng khiếu về một việc nào đó.
Ví dụ
她很有组织才能,所以工作总是井井有条。【】Cô ấy có óc tổ chức nên công việc luôn gọn gàng.
他很有创造力,经常想出新点子。【】Anh ấy có óc sáng tạo và thường nghĩ ra ý tưởng mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của óc (Noun)
Danh từ + ócóc + Danh từóc + Tính từĐộng từ + óc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人脑 bộ óc con người | 科学家仍在研究人脑。 Các nhà khoa học vẫn đang nghiên cứu bộ óc con người. |