Anh - Việt
có giá trị
Động từ
có giá trị (Động từ)
Nghĩa 01 · Có ích, đáng quý hoặc đáng để quan tâm, giữ gìn hay bỏ công sức.
有价值、有用,值得重视或投入。
Có ích, đáng quý hoặc đáng để quan tâm, giữ gìn hay bỏ công sức.
Ví dụ
这本书对初学者很有价值。【】Cuốn sách này có giá trị cho người mới học.
那段经验对以后的工作很有用。【】Kinh nghiệm đó có giá trị trong công việc sau này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có giá trị (Verb)
có giá trị + Danh từcó giá trị + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
具有科学价值 có giá trị về mặt khoa học | 这些标本具有科学价值。 Các mẫu vật này có giá trị về mặt khoa học. |
具有历史价值 có giá trị lịch sử | 这座建筑对这座城市具有历史价值。 Tòa nhà này có giá trị lịch sử đối với thành phố. |
具有教育价值 có giá trị giáo dục | 这部电影对儿童具有教育价值。 Bộ phim có giá trị giáo dục đối với trẻ em. |